Đai ốc và Vòng Đệm

11/07/2016
bởi Admin Admin

Đai ốc thường được đi liền với bu lông neo mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM grades A563 hoặc A194, trong khi đó vòng đệm thì theo tiêu chuẩn ASTM grade F436 hay F844.

Đai ốc

A563: Đây là thông số kỹ thuật sử dụng cho đai ốc phổ biến. Thông thường, những bu lông có độ bền thấp hơn sẽ sử dụng đai ốc grade A, ngược lại, những bu lông với độ bền cao hơn thường sử dụng đai ốc grade DH. Ngoài ra, đai ốc mạ kẽm được làm quá cỡ cho A563 table 5 để thích hợp với lớp phủ mạ kẽm trên bu lông. Đai ốc mạ kẽm A563 grade DH cần một lớp bôi trơn sáp và lớp phủ màu sơn trên đoạn 4.8.1 của thông số kỹ thuật ASTM.

A194: Thông số kỹ thuật đai ốc này dành cho những dịch vụ có nhiệt độ cao hay lực mạnh. Trong đó, đai ốc grade 2H phổ biến hơn đai ốc A563 grade DH và có thể thay thế bằng A563 table 3 notes C và D.

Vòng đệm đai ốc

Vòng đệm

F436:  Thông số kỹ thuật ASTM này dành cho những vòng đệm bọc thép được làm cứng. Nó là vòng đệm thích hợp với thông số kỹ thuật bu lông neo ASTM F1554.

F844: Thông số kỹ thuật này của vòng đệm không tôi. Ngoài ra, vòng đệm này có đường kính lớn hơn so với F436.

Biểu đồ sự tương thích giữa đai ốc và vòng đệm

Grade bu lông

Độ bóng bê mặt

Kích thướt danh nghĩa theo inch

Đai ốc tương thích

Vòng đệm tương thích

Grade

Lục giác

Lục giác kích thướt lớn hơn

F1554 grade 36

Bất kỳ

½ đến 11/2

A563 grade A

.

 

F436

 

>11/2  đến 4

A563 grade A

 

.

F436

F1554 grade 55

Trơn, đơn giản

½ đến 11/2

A563 grade A

.

 

F436

>11/2  đến 4

A563 grade A

 

.

F436

 

Mạ kẽm

¼ đến 4

A563 grade A

 

.

F436

F1554 grade 105

Bất kỳ

½ đến 3

A563 Grade DH hay A194 Grade 2H

 

.

F436

A449

Trơn, đơn giản

1⁄2 đến 11⁄2

A563 Grade DH hay A194 Grade 2H

 

.

F436

Mạ kẽm

1⁄2 đến 4

A563 Grade DH hay A194 Grade 2H

 

.

F436

Trơn, đơn giản

>11/2 đến 3

A563 Grade A

 

.

F436

Mạ kẽm

1⁄4 đến 3

A563 Grade DH hay A194 Grade 2H

 

.

F436

A354 Grade BC

 

Bất kỳ

1⁄4 đến 4

A563 Grade DH hay A194 Grade 2H

 

.

F436

A354 Grade BD

Trơn, đơn giản

1⁄4 đến 4

A563 Grade DH hay A194 Grade 2H

 

.

F436

A193 Grade B7

 

Bất kỳ

Hơn 4

A194 Grade 2H

 

.

F436

A193 Grade B8

 

Tất cả

A194 Grade 8

 

.

SS304

A193 Grade B8M

 

Tất cả

A194 Grade 8M

 

 

.

SS316

A320 Grade L7

 

 

Tất cả

A194 Grade 4 hay 7

 

 

.

F436

A320 Grade B8

 

 

Tất cả

A194 Grade 8

 

 

.

SS304

A320 Grade B8M

 

 

Tất cả

A194 Grade 8M

 

 

.

SS316

 

Bình luận

Không tìm thấy bài viết

Bài viết mới